刹车
shāchē HSK6
Nghĩa
phanh xe, đạp phanh; cái phanh; (nghĩa bóng) dừng lại, ngừng việc đang làm
动/名
“前面突然跑出一只狗,司机赶紧刹车。”
Qiánmiàn tūrán pǎo chū yī zhī gǒu, sījī gǎnjǐn shāchē.Phía trước bỗng có một con chó chạy ra, tài xế vội đạp phanh.