Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

刹车

shāchē HSK6

Nghĩa

phanh xe, đạp phanh; cái phanh; (nghĩa bóng) dừng lại, ngừng việc đang làm 动/名

“前面突然跑出一只狗,司机赶紧刹车。”
Qiánmiàn tūrán pǎo chū yī zhī gǒu, sījī gǎnjǐn shāchē.
Phía trước bỗng có một con chó chạy ra, tài xế vội đạp phanh.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...