Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

称号

chēnghào HSK5

Nghĩa

danh hiệu, tước hiệu 名

“她凭借出色的表现获得了“优秀教师”的称号。”
Tā píngjiè chūsè de biǎoxiàn huòdé le “yōuxiù jiàoshī” de chēnghào.
Nhờ thành tích xuất sắc, cô ấy đã giành được danh hiệu "Giáo viên ưu tú".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...