Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

门诊

ménzhěn HSK5

Nghĩa

khám ngoại trú, phòng khám (của bệnh viện) 名

“这位专家每周三上午出门诊。”
Zhè wèi zhuānjiā měi zhōu sān shàngwǔ chū ménzhěn.
Vị chuyên gia này khám ngoại trú vào sáng thứ Tư hằng tuần.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...