Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

照样

zhàoyàng HSK6

Nghĩa

vẫn như thường, vẫn thế (nhấn mạnh sự việc không thay đổi dù có trở ngại) 副

“就算下大雨,他照样每天去跑步。”
Jiùsuàn xià dàyǔ, tā zhàoyàng měitiān qù pǎobù.
Cho dù mưa to, anh ấy vẫn ngày nào cũng đi chạy bộ như thường.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...