Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

唠叨

láodao HSK6

Nghĩa

cằn nhằn, càm ràm, nói dai 动

“妈妈总是唠叨我别熬夜,其实她是关心我。”
Māma zǒngshì láodao wǒ bié áoyè, qíshí tā shì guānxīn wǒ.
Mẹ suốt ngày cằn nhằn bảo tôi đừng thức khuya, thật ra là mẹ lo cho tôi.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...