Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

创立

chuànglì HSK5

Nghĩa

sáng lập, thành lập, lập ra (tổ chức, học thuyết) 动

“这所大学创立于一百多年前。”
Zhè suǒ dàxué chuànglì yú yìbǎi duō nián qián.
Trường đại học này được thành lập cách đây hơn một trăm năm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...