利率
lìlǜ HSK6
Nghĩa
lãi suất
名
“银行下调了贷款利率,买房的人明显增多。”
Yínháng xiàtiáo le dàikuǎn lìlǜ, mǎi fáng de rén míngxiǎn zēngduō.Ngân hàng hạ lãi suất cho vay, số người mua nhà tăng lên rõ rệt.