Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

散发

sànfā HSK6

Nghĩa

tỏa ra, bốc ra (mùi, ánh sáng); phát ra, phân phát 动

“厨房里散发出一股饭菜的香味。”
Chúfáng lǐ sànfā chū yì gǔ fàncài de xiāngwèi.
Trong bếp tỏa ra mùi thơm của cơm canh.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...