散发
sànfā HSK6
Nghĩa
tỏa ra, bốc ra (mùi, ánh sáng); phát ra, phân phát
动
“厨房里散发出一股饭菜的香味。”
Chúfáng lǐ sànfā chū yì gǔ fàncài de xiāngwèi.Trong bếp tỏa ra mùi thơm của cơm canh.