粥
zhōu HSK6
Nghĩa
cháo
名
“他胃不舒服,妈妈给他熬了一锅白粥。”
Tā wèi bù shūfu, māma gěi tā áo le yī guō bái zhōu.Anh ấy đau dạ dày, mẹ nấu cho anh một nồi cháo trắng.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“他胃不舒服,妈妈给他熬了一锅白粥。”
Tā wèi bù shūfu, māma gěi tā áo le yī guō bái zhōu.Anh ấy đau dạ dày, mẹ nấu cho anh một nồi cháo trắng.
Đang tải...