Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

岩石

yánshí HSK6

Nghĩa

đá, khối đá tự nhiên (nham thạch trong địa chất) 名

“海边的岩石被海浪冲刷成了奇特的形状。”
Hǎibiān de yánshí bèi hǎilàng chōngshuā chéng le qítè de xíngzhuàng.
Những tảng đá ven biển bị sóng bào mòn thành hình thù kỳ lạ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...