追究
zhuījiū HSK6
Nghĩa
truy cứu, truy xét (trách nhiệm, nguyên nhân)
动
“公司决定追究这次事故的责任。”
Gōngsī juédìng zhuījiū zhè cì shìgù de zérèn.Công ty quyết định truy cứu trách nhiệm của vụ tai nạn lần này.