喇叭
lǎba HSK6
Nghĩa
còi (xe), loa phóng thanh, kèn (nhạc cụ)
名
“市区内禁止随意按喇叭。”
Shìqū nèi jìnzhǐ suíyì àn lǎba.Trong nội thành cấm bấm còi tùy tiện.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“市区内禁止随意按喇叭。”
Shìqū nèi jìnzhǐ suíyì àn lǎba.Trong nội thành cấm bấm còi tùy tiện.
Đang tải...