Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

方位

fāngwèi HSK6

Nghĩa

phương vị, phương hướng, vị trí 名

“在森林里迷路时,可以通过太阳判断方位。”
Zài sēnlín lǐ mílù shí, kěyǐ tōngguò tàiyáng pànduàn fāngwèi.
Khi lạc trong rừng, có thể dựa vào mặt trời để xác định phương hướng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...