Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

冷却

lěngquè HSK6

Nghĩa

làm nguội, nguội đi; (nghĩa bóng) nguội lạnh, lắng xuống 动

“等发动机冷却下来再检查也不迟。”
Děng fādòngjī lěngquè xiàlái zài jiǎnchá yě bù chí.
Đợi động cơ nguội hẳn rồi kiểm tra cũng chưa muộn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...