Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

名额

míng'é HSK6

Nghĩa

chỉ tiêu, suất, số lượng người được nhận 名

“这次培训的名额有限,请尽快报名。”
Zhè cì péixùn de míng'é yǒuxiàn, qǐng jǐnkuài bàomíng.
Số suất của khóa đào tạo lần này có hạn, mời mọi người đăng ký sớm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...