Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

特长

tècháng HSK6

Nghĩa

sở trường, thế mạnh, năng khiếu riêng 名

“面试时最好说说自己的特长。”
Miànshì shí zuì hǎo shuōshuo zìjǐ de tècháng.
Khi phỏng vấn tốt nhất nên nói về sở trường của bản thân.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...