Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

丸

wán HSK6

Nghĩa

viên, hòn (vật nhỏ hình tròn); viên thuốc (thường ghép: 药丸、鱼丸) 名

“医生给他开了一瓶药丸,叮嘱他每天早晚各吃一次。”
Yīshēng gěi tā kāi le yì píng yàowán, dīngzhǔ tā měitiān zǎowǎn gè chī yí cì.
Bác sĩ kê cho anh ấy một lọ thuốc viên, dặn mỗi ngày sáng tối uống một lần.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...