Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

精致

jīngzhì HSK6

Nghĩa

tinh xảo, tinh tế, cầu kỳ tỉ mỉ (nói về đồ vật) 形

“这个礼盒包装得非常精致。”
Zhège lǐhé bāozhuāng de fēicháng jīngzhì.
Hộp quà này được gói rất tinh xảo.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...