目睹
mùdǔ HSK6
Nghĩa
tận mắt chứng kiến, mục kích
动
“他亲眼目睹了整个事故的经过,被请去做证人。”
Tā qīnyǎn mùdǔ le zhěnggè shìgù de jīngguò, bèi qǐng qù zuò zhèngrén.Anh ấy tận mắt chứng kiến toàn bộ diễn biến vụ tai nạn nên được mời làm nhân chứng.