Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

目睹

mùdǔ HSK6

Nghĩa

tận mắt chứng kiến, mục kích 动

“他亲眼目睹了整个事故的经过,被请去做证人。”
Tā qīnyǎn mùdǔ le zhěnggè shìgù de jīngguò, bèi qǐng qù zuò zhèngrén.
Anh ấy tận mắt chứng kiến toàn bộ diễn biến vụ tai nạn nên được mời làm nhân chứng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...