免得
miǎnde HSK6
Nghĩa
để khỏi, kẻo, để tránh (đứng đầu vế sau, nêu điều không mong muốn cần tránh)
连
“你到了给家里打个电话,免得父母担心。”
Nǐ dàole gěi jiā lǐ dǎ ge diànhuà, miǎnde fùmǔ dānxīn.Đến nơi nhớ gọi về nhà một cuộc, kẻo bố mẹ lo.