当心
dāngxīn HSK6
Nghĩa
cẩn thận, coi chừng, để ý
动
“地面很滑,走路当心点儿。”
Dìmiàn hěn huá, zǒulù dāngxīn diǎnr.Sàn trơn lắm, đi đứng cẩn thận một chút.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“地面很滑,走路当心点儿。”
Dìmiàn hěn huá, zǒulù dāngxīn diǎnr.Sàn trơn lắm, đi đứng cẩn thận một chút.
Đang tải...