化验
huàyàn HSK6
Nghĩa
xét nghiệm, hóa nghiệm (máu, nước, mẫu vật)
动
“医生让他先去化验血液,下午来取结果。”
Yīshēng ràng tā xiān qù huàyàn xuèyè, xiàwǔ lái qǔ jiéguǒ.Bác sĩ bảo anh ấy đi xét nghiệm máu trước, chiều quay lại lấy kết quả.