Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

管辖

guǎnxiá HSK6

Nghĩa

quản hạt, cai quản, thuộc quyền quản lý của 动

“这片区域由市政府直接管辖。”
Zhè piàn qūyù yóu shì zhèngfǔ zhíjiē guǎnxiá.
Khu vực này do chính quyền thành phố trực tiếp quản lý.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...