公道
gōngdào HSK6
Nghĩa
công bằng, hợp lý, phải chăng (giá cả); (danh từ) lẽ phải, công lý
形
“这家店东西不错,价格也很公道。”
Zhè jiā diàn dōngxi búcuò, jiàgé yě hěn gōngdào.Quán này đồ ngon mà giá cũng rất phải chăng.