Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

公道

gōngdào HSK6

Nghĩa

công bằng, hợp lý, phải chăng (giá cả); (danh từ) lẽ phải, công lý 形

“这家店东西不错,价格也很公道。”
Zhè jiā diàn dōngxi búcuò, jiàgé yě hěn gōngdào.
Quán này đồ ngon mà giá cũng rất phải chăng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...