Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

威力

wēilì HSK6

Nghĩa

uy lực, sức mạnh ghê gớm 名

“这场台风的威力超出了大家的想象。”
Zhè chǎng táifēng de wēilì chāochū le dàjiā de xiǎngxiàng.
Uy lực của trận bão này vượt quá sức tưởng tượng của mọi người.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...