Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

出身

chūshēn HSK6

Nghĩa

xuất thân (từ gia đình, ngành nghề nào đó); thành phần xuất thân 动

“他出身于一个普通的农民家庭。”
Tā chūshēn yú yí gè pǔtōng de nóngmín jiātíng.
Anh ấy xuất thân từ một gia đình nông dân bình thường.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...