Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

刊登

kāndēng HSK6

Nghĩa

đăng, đăng tải (trên báo, tạp chí) 动

“这篇文章下个月将刊登在一家知名杂志上。”
Zhè piān wénzhāng xià ge yuè jiāng kāndēng zài yì jiā zhīmíng zázhì shàng.
Bài viết này tháng sau sẽ được đăng trên một tạp chí nổi tiếng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...