Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

修建

xiūjiàn HSK5

Nghĩa

xây dựng, xây cất (công trình) 动

“政府计划在河上修建一座新的大桥。”
Zhèngfǔ jìhuà zài hé shàng xiūjiàn yí zuò xīn de dàqiáo.
Chính phủ dự định xây một cây cầu lớn mới bắc qua sông.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...