实质
shízhì HSK6
Nghĩa
thực chất, bản chất
名
“这次谈判并没有取得实质性的进展。”
Zhè cì tánpàn bìng méiyǒu qǔdé shízhìxìng de jìnzhǎn.Cuộc đàm phán lần này không đạt được tiến triển thực chất nào.