Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

实质

shízhì HSK6

Nghĩa

thực chất, bản chất 名

“这次谈判并没有取得实质性的进展。”
Zhè cì tánpàn bìng méiyǒu qǔdé shízhìxìng de jìnzhǎn.
Cuộc đàm phán lần này không đạt được tiến triển thực chất nào.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...