Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

轰动

hōngdòng HSK6

Nghĩa

gây chấn động, làm xôn xao dư luận 动

“这条新闻一发布就轰动了整个网络。”
Zhè tiáo xīnwén yī fābù jiù hōngdòngle zhěnggè wǎngluò.
Tin này vừa đăng lên đã làm xôn xao cả cộng đồng mạng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...