成效
chéngxiào HSK5
Nghĩa
hiệu quả, thành quả (của việc làm, biện pháp)
名
“这项改革推行了一年,已经初见成效。”
Zhè xiàng gǎigé tuīxíng le yì nián, yǐjīng chū jiàn chéngxiào.Cuộc cải cách này triển khai một năm, nay đã bước đầu có hiệu quả.