Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

成效

chéngxiào HSK5

Nghĩa

hiệu quả, thành quả (của việc làm, biện pháp) 名

“这项改革推行了一年,已经初见成效。”
Zhè xiàng gǎigé tuīxíng le yì nián, yǐjīng chū jiàn chéngxiào.
Cuộc cải cách này triển khai một năm, nay đã bước đầu có hiệu quả.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...