薄弱
bóruò HSK5
Nghĩa
yếu, mỏng manh, non kém (cơ sở, ý chí, khâu nào đó)
形
“他的数学基础比较薄弱,需要多花时间。”
Tā de shùxué jīchǔ bǐjiào bóruò, xūyào duō huā shíjiān.Nền tảng toán của cậu ấy còn khá yếu, cần bỏ thêm nhiều thời gian.