Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

薄弱

bóruò HSK5

Nghĩa

yếu, mỏng manh, non kém (cơ sở, ý chí, khâu nào đó) 形

“他的数学基础比较薄弱,需要多花时间。”
Tā de shùxué jīchǔ bǐjiào bóruò, xūyào duō huā shíjiān.
Nền tảng toán của cậu ấy còn khá yếu, cần bỏ thêm nhiều thời gian.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...