辜负
gūfù HSK6
Nghĩa
phụ lòng, làm phụ (kỳ vọng, tấm lòng, công sức của ai)
动
“我一定努力学习,绝不辜负父母的期望。”
Wǒ yídìng nǔlì xuéxí, jué bù gūfù fùmǔ de qīwàng.Con nhất định sẽ cố gắng học, quyết không phụ lòng mong mỏi của bố mẹ.