Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

值班

zhíbān HSK5

Nghĩa

trực ban, trực ca, làm ca trực 动

“今天晚上轮到我值班,不能回家。”
Jīntiān wǎnshang lún dào wǒ zhíbān, bù néng huí jiā.
Tối nay đến lượt tôi trực, không về nhà được.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...