荒唐
huāngtáng HSK6
Nghĩa
hoang đường, vô lý, nực cười; (hành vi) phóng túng bừa bãi
形
“他提出的这个理由听起来实在太荒唐了。”
Tā tíchū de zhège lǐyóu tīng qǐlái shízài tài huāngtáng le.Cái lý do anh ta đưa ra nghe thật sự quá vô lý.