Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

人为

rénwéi HSK6

Nghĩa

nhân tạo, do con người gây ra phân biệt từ

“调查结果显示,这场火灾是人为造成的。”
Diàochá jiéguǒ xiǎnshì, zhè chǎng huǒzāi shì rénwéi zàochéng de.
Kết quả điều tra cho thấy vụ cháy này là do con người gây ra.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...