Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

平行

píngxíng HSK6

Nghĩa

song song (đường thẳng); ngang hàng, đồng cấp; tiến hành đồng thời 形

“这两条街道是平行的,走哪条都能到车站。”
Zhè liǎng tiáo jiēdào shì píngxíng de, zǒu nǎ tiáo dōu néng dào chēzhàn.
Hai con phố này song song nhau, đi đường nào cũng ra được bến xe.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...