平行
píngxíng HSK6
Nghĩa
song song (đường thẳng); ngang hàng, đồng cấp; tiến hành đồng thời
形
“这两条街道是平行的,走哪条都能到车站。”
Zhè liǎng tiáo jiēdào shì píngxíng de, zǒu nǎ tiáo dōu néng dào chēzhàn.Hai con phố này song song nhau, đi đường nào cũng ra được bến xe.