Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

活该

huógāi HSK6

Nghĩa

đáng đời, đáng kiếp (khẩu ngữ, chê ai tự chuốc lấy hậu quả) 动

“他天天熬夜,现在身体出问题,真是活该。”
Tā tiāntiān áoyè, xiànzài shēntǐ chū wèntí, zhēn shì huógāi.
Anh ta ngày nào cũng thức khuya, giờ sức khỏe có vấn đề thì đúng là đáng đời.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...