动静
dòngjing HSK6
Nghĩa
động tĩnh, tiếng động; tin tức, dấu hiệu về tình hình
名
“隔壁一点儿动静也没有,好像没人在家。”
Gébì yìdiǎnr dòngjing yě méiyǒu, hǎoxiàng méi rén zài jiā.Bên cạnh chẳng có động tĩnh gì, hình như không có ai ở nhà.