Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

动静

dòngjing HSK6

Nghĩa

động tĩnh, tiếng động; tin tức, dấu hiệu về tình hình 名

“隔壁一点儿动静也没有,好像没人在家。”
Gébì yìdiǎnr dòngjing yě méiyǒu, hǎoxiàng méi rén zài jiā.
Bên cạnh chẳng có động tĩnh gì, hình như không có ai ở nhà.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...