Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

计较

jìjiào HSK6

Nghĩa

so đo, tính toán thiệt hơn, để bụng 动

“他为人大方,从不计较个人得失。”
Tā wéirén dàfang, cóng bù jìjiào gèrén déshī.
Anh ấy sống rộng rãi, chưa bao giờ so đo được mất cá nhân.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...