猛烈
měngliè HSK6
Nghĩa
mãnh liệt, dữ dội, mạnh mẽ
形
“昨晚的风刮得非常猛烈,把院子里的树都吹倒了。”
Zuówǎn de fēng guā de fēicháng měngliè, bǎ yuànzi lǐ de shù dōu chuīdǎo le.Tối qua gió thổi rất dữ dội, quật đổ cả cây trong sân.