Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

遍布

biànbù HSK6

Nghĩa

trải khắp, phân bố khắp nơi 动

“这个品牌的连锁店遍布全国各大城市。”
Zhège pǐnpái de liánsuǒdiàn biànbù quánguó gè dà chéngshì.
Chuỗi cửa hàng của thương hiệu này trải khắp các thành phố lớn trong cả nước.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...