Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

公认

gōngrèn HSK5

Nghĩa

công nhận rộng rãi, mọi người đều thừa nhận 动

“他是公认的行业专家,大家都很信服。”
Tā shì gōngrèn de hángyè zhuānjiā, dàjiā dōu hěn xìnfú.
Anh ấy là chuyên gia trong ngành được mọi người công nhận, ai cũng nể phục.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...