Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

上瘾

shàngyǐn HSK6

Nghĩa

nghiện, ghiền, đâm nghiện 动

“很多孩子玩手机游戏很容易上瘾。”
Hěn duō háizi wán shǒujī yóuxì hěn róngyì shàngyǐn.
Nhiều đứa trẻ chơi game điện thoại rất dễ bị nghiện.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...