勿
wù HSK6
Nghĩa
đừng, chớ (dùng trong văn viết, biển báo; đứng trước động từ: 请勿…)
副
“图书馆内请勿大声喧哗。”
Túshūguǎn nèi qǐng wù dàshēng xuānhuá.Xin đừng nói to ồn ào trong thư viện.