Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

勿

wù HSK6

Nghĩa

đừng, chớ (dùng trong văn viết, biển báo; đứng trước động từ: 请勿…) 副

“图书馆内请勿大声喧哗。”
Túshūguǎn nèi qǐng wù dàshēng xuānhuá.
Xin đừng nói to ồn ào trong thư viện.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...