储蓄
chǔxù HSK6
Nghĩa
tiền tiết kiệm; (động) gửi tiết kiệm, để dành
名
“他把多年的储蓄都用来给女儿交学费了。”
Tā bǎ duō nián de chǔxù dōu yònglái gěi nǚ'ér jiāo xuéfèi le.Anh ấy dùng hết số tiền tiết kiệm bao năm để đóng học phí cho con gái.