贩卖
fànmài HSK6
Nghĩa
buôn bán, bán lại (thường mang nghĩa xấu: buôn lậu, buôn người)
动
“警方破获了一个贩卖假药的团伙。”
Jǐngfāng pòhuòle yí ge fànmài jiǎyào de tuánhuǒ.Cảnh sát đã triệt phá một băng nhóm buôn bán thuốc giả.