Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

贩卖

fànmài HSK6

Nghĩa

buôn bán, bán lại (thường mang nghĩa xấu: buôn lậu, buôn người) 动

“警方破获了一个贩卖假药的团伙。”
Jǐngfāng pòhuòle yí ge fànmài jiǎyào de tuánhuǒ.
Cảnh sát đã triệt phá một băng nhóm buôn bán thuốc giả.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...