Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

手势

shǒushì HSK6

Nghĩa

cử chỉ tay, động tác tay, dấu hiệu ra bằng tay 名

“他一边说话一边做手势,显得特别激动。”
Tā yìbiān shuōhuà yìbiān zuò shǒushì, xiǎnde tèbié jīdòng.
Anh ấy vừa nói vừa khoa tay ra hiệu, trông rất kích động.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...