Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

平原

píngyuán HSK5

Nghĩa

đồng bằng 名

“这一带是平原,特别适合种植水稻。”
Zhè yídài shì píngyuán, tèbié shìhé zhòngzhí shuǐdào.
Vùng này là đồng bằng, rất thích hợp để trồng lúa nước.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...