垄断
lǒngduàn HSK6
Nghĩa
độc quyền, lũng đoạn, thao túng (thị trường)
动
“这家公司几乎垄断了国内的芯片市场。”
Zhè jiā gōngsī jīhū lǒngduàn le guónèi de xīnpiàn shìchǎng.Công ty này gần như độc quyền thị trường chip trong nước.